Từ: quy, cưu, quân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quy, cưu, quân:

龟 quy, cưu, quân

Đây là các chữ cấu thành từ này: quy,cưu,quân

quy, cưu, quân [quy, cưu, quân]

U+9F9F, tổng 7 nét, bộ quy 龟 [龜]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 龜;
Pinyin: gui1, jun1, qiu1;
Việt bính: gau1 gwai1 gwan1;

quy, cưu, quân

Nghĩa Trung Việt của từ 龟

Giản thể của chữ .

qui, như "kim qui" (tdhv)
quân, như "quân liệt (nứt nẻ)" (gdhn)
quy (gdhn)

Nghĩa của 龟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (龜)
[jūn]
Bộ: 龜 (龟) - Quy
Số nét: 7
Hán Việt: QUÂN
da nẻ。龟裂。
Ghi chú: 另见guī; qiū
Từ ghép:
龟裂
[qiū]
Bộ: 刀(Đao)
Hán Việt: KHÂU
Khâu Từ (tên nước cổ, ở Tây Vực, nay là huyện Khố Xa, Tân Cương, Trung Quốc)。龟兹(Qiūcí),古代西域国名,在今新疆库车县一带。
Ghi chú: 另见guī; jūn。
Từ phồn thể: (龜)
[guī]
Bộ: 刀(Đao)
Hán Việt: QUY
rùa; con rùa。爬行动物的一科,身体长圆而扁,背部隆起,有坚硬的壳,四肢短,趾有蹼,头、尾巴和四肢都能缩入甲壳内。多生活在水边,吃植物或小动物。常见的有乌龟。
Ghi chú: 另见jūn; qiū
Từ ghép:
龟板 ; 龟趺 ; 龟甲 ; 龟鉴 ; 龟镜 ; 龟缩 ; 龟头 ; 龟足

Chữ gần giống với 龟:

,

Dị thể chữ 龟

, ,

Chữ gần giống 龟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龟 Tự hình chữ 龟 Tự hình chữ 龟 Tự hình chữ 龟

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân

quân:quân đội
quân:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân phân (chia đều)
quân:người quân tử
quân:quân bình
quân󰄹:quân lính
quân: 
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân (cật tre già)
quân:quân lính
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân󰛏:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân liệt (nứt nẻ)
quy, cưu, quân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quy, cưu, quân Tìm thêm nội dung cho: quy, cưu, quân